Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a round of applause

/tə ɡɪv ə raʊnd əv əˈplɔːz/

Nghĩa thường dùng

vỗ tay để thể hiện sự tán thành hoặc khen ngợi cụm từ

“After the performance, the audience gave a round of applause.”Sau buổi biểu diễn, khán giả đã vỗ tay tán thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...