Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a vote of confidence

/ˈvoʊt əv ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự ủng hộ hoặc chấp thuận cho ai đó hoặc điều gì đó. cụm từ

“The manager gave her a vote of confidence, believing she could lead the project successfully.”Người quản lý đã thể hiện sự ủng hộ đối với cô, tin rằng cô có thể dẫn dắt dự án thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...