Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a warning

Nghĩa thường dùng

Thông báo cho ai đó về nguy cơ tiềm tàng. cụm từ

“She gave a warning about the slippery floor.”Cô ấy đã cảnh báo về sàn nhà trơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...