to give an insightful example
Nghĩa thường dùng
“To give an insightful example, many cultures have unique ways of celebrating.”Để đưa ra một ví dụ sâu sắc, nhiều nền văn hóa có cách kỷ niệm độc đáo.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To give an insightful example, many cultures have unique ways of celebrating.”Để đưa ra một ví dụ sâu sắc, nhiều nền văn hóa có cách kỷ niệm độc đáo.
Đang tải...