Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give an insightful example

/tə ɡɪv æn ˈɪnsaɪtfəl ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để cung cấp một ví dụ kích thích tư duy. cụm từ

“To give an insightful example, many cultures have unique ways of celebrating.”Để đưa ra một ví dụ sâu sắc, nhiều nền văn hóa có cách kỷ niệm độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...