Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give credit where credit is due

/tə ɡɪv ˈkrɛdɪt wɛr ˈkrɛdɪt ɪz du/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận đóng góp của ai đó cụm từ

“You should give credit where credit is due for her hard work.”Bạn nên thừa nhận công sức của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...