Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give fair warning

/tə ɡɪv fɛr ˈwɔrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cảnh báo ai đó một cách hợp lý trước khi điều gì đó xảy ra cụm từ

“I gave him fair warning that the deadline was approaching.”Tôi đã cảnh báo cho anh ấy một cách hợp lý rằng hạn chót đang đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...