Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone a break

/tə ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə breɪk/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó một cơ hội cụm từ

“He gave her a break by offering her a job.”Anh ấy đã cho cô ấy một cơ hội bằng cách đề nghị công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...