to give someone a hand
Nghĩa thường dùng
“She gave him a hand with his presentation preparations.”Cô ấy đã giúp anh ấy chuẩn bị cho bài thuyết trình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She gave him a hand with his presentation preparations.”Cô ấy đã giúp anh ấy chuẩn bị cho bài thuyết trình.
Đang tải...