Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone a leg up

/tə ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə lɛɡ ʌp/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó cải thiện hoặc thành công cụm từ

“The internship gave her a leg up in her career.”Thực tập đã giúp cô ấy thăng tiến trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...