Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone a nudge

/toʊ ɡɪv ˈsʌmwʌn ə nʌdʒ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó hành động cụm từ

“Sometimes we all need a nudge to follow our dreams.”Đôi khi chúng ta đều cần một chút khuyến khích để theo đuổi ước mơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...