to give someone a wake-up call
Nghĩa thường dùng
“The accident was a wake-up call for the company.”Tai nạn đó đã là một lời cảnh tỉnh cho công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The accident was a wake-up call for the company.”Tai nạn đó đã là một lời cảnh tỉnh cho công ty.
Đang tải...