Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone the benefit of the doubt

/tu ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈbɛnɪfɪt əv ðə daʊt/

Nghĩa thường dùng

Chọn tin điều tốt về ai đó, ngay cả khi có thể không đúng. cụm từ

“I decided to give him the benefit of the doubt and trust his intentions.”Tôi quyết định tin tưởng anh ấy và cho rằng ý định của anh ấy là tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...