Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone the cold shoulder

/tu ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə koʊld ˈʃoʊldər/

Nghĩa thường dùng

Cố tình phớt lờ hoặc thể hiện sự thờ ơ với ai đó. cụm từ

“After their fight, she gave him the cold shoulder.”Sau cuộc cãi vã, cô ấy đã phớt lờ anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...