Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone the runaround

Nghĩa thường dùng

lừa ai đó bằng cách khiến họ đi lòng vòng cụm từ

“The customer service gave me the runaround.”Dịch vụ khách hàng đã khiến tôi đi lòng vòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...