Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go back and forth

/ɡoʊ bæk ənd fɔrθ/

Nghĩa thường dùng

thay đổi giữa hai ý kiến hoặc quyết định cụm từ

“They went back and forth about where to go for dinner.”Họ đã thay đổi ý kiến về việc đi đâu ăn tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...