Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go back to the drawing board

/ɡoʊ bæk tə ðə ˈdrɔɪŋ bɔrd/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại và suy nghĩ lại về một kế hoạch hoặc ý tưởng cụm từ

“After the failure, we had to go back to the drawing board.”Sau thất bại, chúng tôi phải bắt đầu lại từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...