Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go broke

/ɡoʊ broʊk/

Nghĩa thường dùng

mất hết tiền cụm từ

“He went broke after investing in a bad business.”Anh ấy đã mất hết tiền sau khi đầu tư vào một doanh nghiệp tồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...