Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go cold turkey

/tu ɡoʊ koʊld ˈtɜrki/

Nghĩa thường dùng

Ngừng một thói quen đột ngột, đặc biệt là nghiện. cụm từ

“He decided to go cold turkey and quit smoking.”Anh ấy quyết định ngừng hút thuốc đột ngột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...