to go cold turkey
Nghĩa thường dùng
“He decided to go cold turkey and quit smoking.”Anh ấy quyết định ngừng hút thuốc đột ngột.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to go cold turkey and quit smoking.”Anh ấy quyết định ngừng hút thuốc đột ngột.
Đang tải...