Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go down in flames

/tə ɡoʊ daʊn ɪn fleɪmz/

Nghĩa thường dùng

Thất bại một cách ngoạn mục hoặc kịch tính. cụm từ

“The project went down in flames due to lack of funding.”Dự án đã thất bại một cách ngoạn mục do thiếu kinh phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...