Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go head-to-head

/ɡoʊ hɛd tu hɛd/

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh trực tiếp với ai đó cụm từ

“The two companies went head-to-head in the market.”Hai công ty đã cạnh tranh trực tiếp trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...