Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go in one ear and out the other

/tə ɡoʊ ɪn wʌn ɪr ənd aʊt ði ˈʌðər/

Nghĩa thường dùng

quên điều gì đó ngay sau khi nghe cụm từ

“His advice went in one ear and out the other.”Lời khuyên của anh ấy đã quên ngay sau khi nghe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...