Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go off the beaten path

/ɡoʊ ɔf ðə ˈbiːtən pæθ/

Nghĩa thường dùng

khám phá những nơi không nổi tiếng cụm từ

“We decided to go off the beaten path and explore hidden trails.”Chúng tôi quyết định khám phá những con đường ẩn giấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...