to go out for coffee
Nghĩa thường dùng
gặp ai đó để trò chuyện thoải mái qua cà phê
cụm từ
“Let's go out for coffee and catch up.”Hãy đi uống cà phê và trò chuyện nhé.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let's go out for coffee and catch up.”Hãy đi uống cà phê và trò chuyện nhé.
Đang tải...