to go out of one's depth
/ɡoʊ aʊt ʌv wʌnz dɛpθ/
Nghĩa thường dùng
Rơi vào tình huống khó khăn không thể xử lý.
cụm từ
“He realized he was out of his depth in that conversation.”Anh ấy nhận ra mình đang ở trong tình huống khó khăn trong cuộc nói chuyện đó.