Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go out of one's depth

/ɡoʊ aʊt ʌv wʌnz dɛpθ/

Nghĩa thường dùng

Rơi vào tình huống khó khăn không thể xử lý. cụm từ

“He realized he was out of his depth in that conversation.”Anh ấy nhận ra mình đang ở trong tình huống khó khăn trong cuộc nói chuyện đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...