Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go out of one's way

/ɡoʊ aʊt əv wʌnz weɪ/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực thêm để giúp đỡ ai đó. cụm từ

“He went out of his way to help her with the project.”Anh ấy đã nỗ lực hết mình để giúp cô ấy với dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...