Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go round in circles

/ɡoʊ raʊnd ɪn ˈsɜrkəlz/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục thảo luận mà không tiến bộ cụm từ

“We are just going round in circles with this argument.”Chúng ta chỉ đang đi vòng quanh với cuộc tranh cãi này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...