Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go steady

/tʊ ɡoʊ ˈstɛdi/

Nghĩa thường dùng

Có một mối quan hệ tình cảm nghiêm túc. cụm từ

“They have been going steady for over a year now.”Họ đã có mối quan hệ nghiêm túc hơn một năm rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...