Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go the distance

/ɡoʊ ðə ˈdɪstəns/

Nghĩa thường dùng

Tiếp tục cố gắng, ngay cả khi gặp khó khăn. cụm từ

“They've been together for years and are willing to go the distance.”Họ đã bên nhau nhiều năm và sẵn sàng vượt qua mọi thử thách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...