Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go through the motions

/ɡoʊ θru ðə ˈmoʊʃənz/

Nghĩa thường dùng

Làm gì đó mà không có cảm xúc hoặc sự hăng say. cụm từ

“He was just going through the motions in their relationship.”Anh ấy chỉ làm cho có lệ trong mối quan hệ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...