Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go to great lengths

/ɡoʊ tə ɡreɪt lɛŋkθs/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực lớn để đạt được điều gì đó cụm từ

“She went to great lengths to make her wedding perfect.”Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để có một đám cưới hoàn hảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...