to go to war
Nghĩa thường dùng
“The two companies went to war over the patent rights.”Hai công ty đã xung đột về quyền sáng chế.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The two companies went to war over the patent rights.”Hai công ty đã xung đột về quyền sáng chế.
Đang tải...