Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go toe-to-toe

/ɡoʊ toʊ tu toʊ/

Nghĩa thường dùng

đối đầu trực tiếp với ai đó cụm từ

“The two teams went toe-to-toe in the final match.”Hai đội đã đối đầu trực tiếp trong trận chung kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...