to go toe-to-toe
Nghĩa thường dùng
“The two teams went toe-to-toe in the final match.”Hai đội đã đối đầu trực tiếp trong trận chung kết.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The two teams went toe-to-toe in the final match.”Hai đội đã đối đầu trực tiếp trong trận chung kết.
Đang tải...