Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go with the flow

/tu ɡoʊ wɪð ðə floʊ/

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận mọi thứ như nó xảy ra mà không phản kháng. cụm từ

“In relationships, it's often best to go with the flow.”Trong các mối quan hệ, thường tốt nhất là chấp nhận mọi thứ như nó diễn ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...