Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go without

/tu ɡoʊ wɪˈðaʊt/

Nghĩa thường dùng

Sống mà không có thứ gì đó bạn cần hoặc muốn. cụm từ

“During the crisis, many families had to go without basic needs.”Trong thời kỳ khủng hoảng, nhiều gia đình phải sống thiếu thốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...