Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to grieve for

/tə ɡriv fɔr/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn sâu sắc cho người đã chết cụm từ

“She grieved for her lost friend for many years.”Cô ấy đã buồn cho người bạn đã mất của mình trong nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...