Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to grow apart

/tu ɡroʊ əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

Trở nên xa cách theo thời gian. cụm từ

“Over the years, they grew apart and lost touch.”Theo năm tháng, họ trở nên xa cách và mất liên lạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...