Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a Midas touch

/ˈmaɪdəs tʌtʃ/

Nghĩa thường dùng

Có khả năng rất thành công trong việc kiếm tiền. cụm từ

“He seems to have a Midas touch; every project he starts is profitable.”Anh ấy dường như có khả năng Midas; dự án nào anh ấy bắt đầu cũng có lãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...