to have a Midas touch
Nghĩa thường dùng
“He seems to have a Midas touch; every project he starts is profitable.”Anh ấy dường như có khả năng Midas; dự án nào anh ấy bắt đầu cũng có lãi.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He seems to have a Midas touch; every project he starts is profitable.”Anh ấy dường như có khả năng Midas; dự án nào anh ấy bắt đầu cũng có lãi.
Đang tải...