Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a blank slate

/tə hæv ə blæŋk sleɪt/

Nghĩa thường dùng

không có ký ức hay trải nghiệm quá khứ cụm từ

“Starting a new job feels like having a blank slate.”Bắt đầu một công việc mới cảm giác như có một trang giấy trắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...