to have a blank slate
/tə hæv ə blæŋk sleɪt/
Nghĩa thường dùng
không có ký ức hay trải nghiệm quá khứ
cụm từ
“Starting a new job feels like having a blank slate.”Bắt đầu một công việc mới cảm giác như có một trang giấy trắng.