Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a blast

/tə hæv ə blæst/

Nghĩa thường dùng

có một khoảng thời gian rất thú vị cụm từ

“We had a blast at the concert last night!”Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...