Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a change of heart

/tu hæv ə tʃeɪndʒ əv hɑrt/

Nghĩa thường dùng

Thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc về điều gì đó. cụm từ

“He had a change of heart and decided to stay in the relationship.”Anh đã thay đổi ý định và quyết định ở lại trong mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...