to have a change of heart
/tu hæv ə tʃeɪndʒ əv hɑrt/
Nghĩa thường dùng
Thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc về điều gì đó.
cụm từ
“He had a change of heart and decided to stay in the relationship.”Anh đã thay đổi ý định và quyết định ở lại trong mối quan hệ.