Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a clear picture of

/hæv ə klɪr ˈpɪktʃər ʌv/

Nghĩa thường dùng

nhớ một điều gì đó rõ ràng cụm từ

“I have a clear picture of my childhood home.”Tôi nhớ rõ ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...