Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a different take

/tə hæv ə ˈdɪfərnt teɪk/

Nghĩa thường dùng

có ý kiến hoặc góc nhìn khác cụm từ

“I appreciate your input, but I have a different take on this issue.”Tôi đánh giá cao ý kiến của bạn, nhưng tôi có góc nhìn khác về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...