to have a different take
/tə hæv ə ˈdɪfərnt teɪk/
Nghĩa thường dùng
có ý kiến hoặc góc nhìn khác
cụm từ
“I appreciate your input, but I have a different take on this issue.”Tôi đánh giá cao ý kiến của bạn, nhưng tôi có góc nhìn khác về vấn đề này.