to have a falling out
/tu hæv ə ˈfɔlɪŋ aʊt/
Nghĩa thường dùng
Có một bất đồng dẫn đến việc chấm dứt tình bạn.
cụm từ
“They had a falling out over money and stopped talking.”Họ đã có một bất đồng về tiền bạc và ngừng nói chuyện.