Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a falling out

/tu hæv ə ˈfɔlɪŋ aʊt/

Nghĩa thường dùng

Có một bất đồng dẫn đến việc chấm dứt tình bạn. cụm từ

“They had a falling out over money and stopped talking.”Họ đã có một bất đồng về tiền bạc và ngừng nói chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...