to have a fear of failure
Nghĩa thường dùng
“Many students have a fear of failure that affects their performance.”Nhiều sinh viên có nỗi sợ thất bại ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many students have a fear of failure that affects their performance.”Nhiều sinh viên có nỗi sợ thất bại ảnh hưởng đến hiệu suất của họ.
Đang tải...