to have a fear of heights
Nghĩa thường dùng
“He has a fear of heights and avoids tall buildings.”Anh ấy sợ độ cao và tránh những tòa nhà cao.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He has a fear of heights and avoids tall buildings.”Anh ấy sợ độ cao và tránh những tòa nhà cao.
Đang tải...