Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a fear of the unknown

/tu hæv ə fɪr əv ði ʌnˈnoʊn/

Nghĩa thường dùng

Nỗi sợ hãi về những tình huống hoặc trải nghiệm không quen thuộc. cụm từ

“Many people have a fear of the unknown when trying new things.”Nhiều người có nỗi sợ hãi về những điều chưa biết khi thử nghiệm những điều mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...