to have a fleeting memory
/tə hæv ə ˈflitɪŋ ˈmɛməri/
Nghĩa thường dùng
nhớ điều gì đó trong thời gian ngắn
cụm từ
“I have a fleeting memory of that event; it was so long ago.”Tôi có một ký ức thoáng qua về sự kiện đó; đã lâu lắm rồi.