Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a fleeting memory

/tə hæv ə ˈflitɪŋ ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

nhớ điều gì đó trong thời gian ngắn cụm từ

“I have a fleeting memory of that event; it was so long ago.”Tôi có một ký ức thoáng qua về sự kiện đó; đã lâu lắm rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...