Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a fleeting moment

Nghĩa thường dùng

có một kỷ niệm ngắn ngủi cụm từ

“I had a fleeting moment of happiness today.”Hôm nay tôi đã có một khoảnh khắc hạnh phúc ngắn ngủi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...