Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a fleeting thought

/hæv ə ˈflitɪŋ θɔt/

Nghĩa thường dùng

có một ý tưởng hoặc ký ức nhanh chóng cụm từ

“I had a fleeting thought about my old job.”Tôi có một ý nghĩ thoáng qua về công việc cũ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...