Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to have a fling

/tu hæv ə flɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Có một mối quan hệ tình cảm ngắn hạn. cụm từ

“They had a fling during the summer but nothing serious.”Họ đã có một mối quan hệ ngắn hạn vào mùa hè nhưng không có gì nghiêm túc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...